Yamaha NVX 155 2019: giá bao nhiêu? Thông số kỹ thuật

Yamaha NVX 155 2019 ra mắt giá bán bao nhiêu?

NVX 155 2019 vừa được ra mắt tại Yamaha Motor Malaysia, ở phiên bản mới này sẽ có nhiều sắc màu cá tính & thể thao để người tiêu dùng chọn lựa như xanh-Race Blue, đỏ-Fiery Red và vàng-Active Yellow.., đi kèm đó là giá bán đề xuất từ 9.988 RM ( tương đương khoảng 55,9 triệu đồng).

Yamaha NVX 155 2019 giá bao nhiêu Thông số kỹ thuật 6


Được biết NVX 155 2019 là Xanh-Race Blue, Đỏ-Fiery Red và Vàng-Active Yellow sẽ có tại các đại lý ủy quyền của Yamaha Motor Malaysia bắt đầu vào giữa tháng 12. Yamaha NVX 2019 mới vẫn giữ thiết kế đậm chất thể thao, tôn lên các đường khí động học vốn thường xuyên được áp dụng trên những dòng xe thể thao phân khối lớn. Kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1.990 mm, 700 mm, 1.125 mm, chiều dài trục cơ sở ở mức 1.350 mm, chiều cao yên 790 mm, khoảng sáng gầm 140 mm.​

Yamaha NVX 155 2019 giá bao nhiêu Thông số kỹ thuật 5

Động cơ Yamaha NVX 155 2019

Yamaha NVX 155 2019 với động cơ xi-lanh đơn 155 cc, cho công suất 14,8 mã lực ở 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 14,4 Nm ở tốc độ 6.000 vòng/phút. Động cơ được làm mát bằng chất lỏng với van biến thiên (VVA) và truyền điện cho bánh sau nhờ hộp số CVT.

Hình ảnh chi tiết NVX 155 2019 phiên bản màu xanh Race Blue: ​

Giá bán xe Yamaha NVX 155 2019

Sau thị trường Malaysia, người tiêu dùng tại Việt Nam có thể sẽ nhận được mẫu xe thể thao NVX 155 2019 này trong thời gian sắp tới với 3 phiên bản màu xanh Race Blue, đỏ Fiery Red và vàng Active Yellow.., đi kèm đó là giá bán đề xuất từ 9.988 RM ( tương đương khoảng 55,9 triệu đồng).

Yamaha NVX 155 2019 giá bao nhiêu Thông số kỹ thuật 1

Thông số kĩ thuật Yamaha NVX 155 2019

Động cơ: 4 thì, làm mát dung dịch, SOHC, xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 155cc
Tỷ số nén: 10,5 : 1
Công suất tối đa: 14,8 kW (15,0 ps) / 8.000 vòng /phút
Mô men cực đại: 14,4 N.m (1,4 kgf-m)/ 6.000 vòng/ phút
Tốc độ không tải: 1.500 – 1.700 vòng/ phút
Hệ thống: khởi động điện
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử – FI
Loại khung: Underbone
Phanh trước Đĩa: đường kính 230mm
Phanh sau Đùm: đường kính 130mm
Lốp trước: 110/80-14M/C 53P (lốp không săm)
Lốp sau: 140/70-14M/ C 62P (lốp không săm)
Giảm xóc trước: Cụm càng sau/lò xo/ Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau: Phuộc nhún lò xo/ Giảm chấn thủy lực
Kích thước (dài x rộng x cao): 1.990 mm x 700 mm x 1.125mm
Độ cao yên xe: 790 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.350 mm
Độ cao gầm xe: 140 mm
Trọng lượng ướt: 117 kg
Dung tích bình xăng: 4,6 lít
Ngăn chứa đồ (lít): 25​

Nguồn 2banh vn