Hyundai Kona 2019: giá bán tháng 5/2019 mới nhất kèm giá lăn bánh

Đánh giá xe Hyundai Kona 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh03 phiên bản của mẫu compact SUV hoàn toàn mới Hyundai Kona đã chính thức được giới thiệu tại nhà máy Hyundai Thành Công đặt tại Ninh Bình

Hyundai Kona là mẫu crossover chiến lược của Hyundai Thành Công với doanh số luôn đạt trên 2.000 xe/tháng, vượt xa hai đối thủ Ford EcoSport và Honda HR-V

Bảng giá xe Hyundai Kona 2018 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh11
Bảng giá xe Hyundai Kona 2018 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh11

Trong tháng 5/2019 Mẫu crossover cỡ nhỏ – Kona mới đây vừa bất ngờ được Hyundai Thành Công điều chỉnh giá bán tăng từ 20 – 25 triệu VNĐ. Tuy nhiên, giá xe tại đại lý vẫn khá bình ổn và không có sự biến động nào.

Hyundai Kona 2019 giá bán tháng 5/2019

Hyundai Thành Công đã chính thức phát đi biểu giá bán lẻ mới cho mẫu xe ăn khách Kona tại thị trường Việt Nam. Với biểu giá mới, mức giá bán lẻ niêm yết của Hyundai Kona tăng từ 20 – 25 triệu đồng cho cả 3 phiên bản tiêu chuẩn, đặc biệt và Turbo.

Bảng giá xe Hyundai Kona tháng 5/2019
Phiên bản Giá xe cũ (triệu đồng) Giá xe mới (triệu đồng)
  • Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn
615
657
  • Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt
675
699
  • Hyundai Kona 1.6 Turbo
725
750

Cụ thể, sau khi điều chỉnh giá bán từ ngày 16/5, mức giá cho 3 phiên bản của Hyundai Kona tại Việt Nam tương ứng 636 triệu VNĐ cho bản 2.0 tiêu chuẩn, 699 triệu VNĐ cho bản 2.0 đặc biệt và 750 triệu VNĐ cho bản 1.6 Turbo. Ngoài ra, phải nói thêm rằng kể từ thời điểm ra mắt, đây là lần điều chỉnh giá đầu tiên của Kona tại thị trường Việt Nam

Thông số kỹ thuật Hyundai KONA 2019

Thông tin chi tiết Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo

Giá bán (triệu đồng)

Thông số kỹ thuật chung

Màu sắc lựa chọn Trắng/ Đen / Bạc/ Vàng cát/ Xanh Dương
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.591
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50
Hộp số 6AT 7DCT
Hệ thống dẫn động 2WD
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18

Trang bị ngoại thất Hyundai Kona

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Đèn định vị LED
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha-cos Halogen LED LED
Đèn chiếu góc
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện
Gương chiếu hậu có sấy
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Chắn bùn trước & sau
Cụm đèn hậu dạng LED

Nội thất & Tiện nghi trên Hyundai Kona 2018

Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sổ trời
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5″
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Bluetooth
Cruise Control
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau
Số loa 6 6 6
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng 10 hướng
Ghế gập 6:4

Trang bị An toàn Kona 2018

Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát lực kéo TCS
Kiểm soát thân xe VSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí 6 6 6

Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Kona 2018

Trong đô thị (l/100km) 8,48 8,62 9,27
Ngoài đô thị (l/100km) 5,41 5,72 5,55
Hỗn hợp (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Bảng so sánh sự khác nhau giữa các phiên bản Hyundai Kona 2018

Tiêu chí so sánh Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Giá bán (triệu đồng) 615 675 725
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Hộp số 6AT 7DCT
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18
Đèn pha-cos Halogen Bi-LED Bi-LED
Đèn chiếu góc
Gương chiếu hậu gập điện
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Cụm đèn hậu dạng LED
Cửa sổ trời
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Cảm biến trước
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện Không 10 hướng 10 hướng
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Thiết kế Hyundai Kona 2018

Hyundai Kona 2018 có chiều dài 4.165mm, rộng 1.800mm, cao 1.565mm và chiều dài cơ sở đạt 2.600mm. Kona có góc tiếp trước 17 độ và góc thoát sau 29 độ. Thiết kế thân xe được tối ưu hóa với chỉ số cản gió là 0.33 Cd.

Bảng giá xe Hyundai Kona 2018 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh1
Bảng giá xe Hyundai Kona 2018 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh1

Thiết kế thân xe thấp rộng và nhiều mảng cơ bắp nổi cuộn khí động học. Ấn tượng nhất là phần mũi xe chia 2 tầng với nhiều chi tiết khá rắc rối. Dọc thân từ hốc lốp với bộ viền ốp nổi gồ kéo ra sau.. nhìn tổng thể Kona như được vũ trang bộ khiên giáp kín thân. Thiết kế lưới tản nhiệt cũng rất mới kiểu hình thang thác nước chảy mở hết cỡ kèm 2 khe chạy song song thành 2 lớp trên dưới. Quan trọng nhất, đây sẽ là kiểu mũi xe chung cho tất cả SUV của Hyundai trong thời gian tới.

Hyundai Kona 2018 2019 giá bán tháng 12 2018
Thiết kế phần đầu xe nổi bật với đèn định vị ban ngày DLR cùng đèn báo rẽ được dời lên trên, cụm chiếu sáng sử dụng công nghệ Bi-LED. Trong khi đó phần đuôi xe được tạo điểm nhấn bởi thiết kế đèn hậu lạ mắt…

Đánh giá xe Hyundai Kona 2018 về nội thất

Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu2
Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu2

Không gian nội thất của Hyundai Kona được thiết kế dựa trên nguyên lý HMI (Human Machine Interface). Một số trang bị đáng chú ý bên trong xe như; màn hình cảm ứng 8inch tương thích Apple CarPlay và Android Auto, Vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển (Cruise Control), Start/Stop Engine, Sạc không dây chuẩn Qi…

Hyundai Kona 2018 2019 giá bao nhiêu Thông số kỹ thuật
Hyundai Kona 2018 2019 giá bao nhiêu Thông số kỹ thuật

Hàng ghế sau trên Hyundai Kona có tỉ lệ gập 6:4 giúp gia tăng không gian chở đồ. Khi gập hàng ghế thứ 2, dung tích khoang chứa đồ đạt 1.296 lít.

Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu
Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu

Tại thị trường Việt Nam, Hyundai Kona có 02 tùy chọn động cơ;

Động cơ Hyundai Kona 2019

Hyundai Kona được bán ra tại Việt Nam với 2 phiên bản động cơ, hộp số.

Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, momen xoắn cực đại 180 Nm tại 4.500 vòng/phút. Đây là động cơ thế hệ mới của Hyundai áp dụng chu trình Atkinson đem đến hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu tốt nhất. Phiên bản này đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Động cơ Gamma 1.6T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút, momen xoắn cực đại 265Nm trong dải vòng tua 1.500 – 4.500vòng/phút. Hộp số đi kèm là hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Trang bị an toàn trên Hyundai Kona 2019

Một số tính năng an toàn nổi bật trên Hyundai Kona gồm có; Hệ thống phanh ABS/BA/EDB, Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, Hệ thống ổn định chống trượt thân xe VSM, Hệ thống cân bằng điện tử ESC, Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC, Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD, Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS và 6 túi khí…

Giá lăn bánh Hyundai KONA 2019

Giá lăn bánh của Toyota Vios 2018 tại Hà Nội và Sài Gòn:

    Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT 2018

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                 615.000.000 đồng                615.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  73.800.000 đồng                  61.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng

                      873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  711.573.000 đồng                  690.273.000 đồng

 

    Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT Đặc Biệt

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                675.000.000 đồng                675.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  81.000.000 đồng                  67.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  778.773.000 đồng                 756.273.000 đồng

 

Giá lăn bánh Hyundai KONA 1.6 AT Turbo

               (Hà Nội 9PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                725.000.000 đồng                725.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  87.000.000 đồng                  72.500.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  834.773.000 đồng                  811.273.000 đồng

Hoàng Đạt (Tuoitrethudo

Đánh giá
[Total: 0 Average: 0]