Bảng giá xe Chevrolet 2019 – giảm giá mới nhất

Bảng giá xe Chevrolet 2019 – giảm giá mới nhất Chevrolet Trailblazer, Colorado, Spark, Orlando, Cruze, Aveo tại đại lý. 


Bảng giá xe  Chevrolet tháng 9/2019 

Dòng xe
Động cơ/
hộp số
Công suất/
mô-men xoắn
Giá niêm yết
(triệu đồng)
Chevrolet Spark Van Duo
0.8L-5MT
51-715
299
Chevrolet Cruze LT
1.6L-5MT
107-150
589
Chevrolet Cruze LTZ
1.8L-6AT
139-150
699
Chevrolet Colorado LT (4×2) MT
2.5L-6MT
161-380
604
Chevrolet Colorado LT (4×2) AT
2.5L-6AT
161-380
631
Chevrolet Colorado LT (4×4) MT
2.5L-6MT
161-380
629
Chevrolet Colorado 2.5L 4×4 AT LTZ
769
Chevrolet Colorado 2.5L 4×4 MT LTZ
819
Chevrolet Colorado 2.5L 4×4 AT HC
799
Chevrolet Colorado Storm
819
Chevrolet Spark LS
1.2L-5MT
80-108
359
Chevrolet Spark LT
1.2L-5MT
80-108
389
Chevrolet Trailblazer 2.5L LTZ AT 4×4
1016
Chevrolet Trailblazer 2.5L AT LT 4×2
875
Chevrolet Trailblazer 2.5L LT MT 4×2
835

*Lưu ý: Bảng giá xe Chevrolet 2019 trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

 Chevrolet Colorado

Xe Bán tải Chevrolet Colorado được GM Việt Nam tiến hành khuyến mãi giảm giá tới 50 triệu đồng nhằm thu hút khách hàng.

Bảng giá xe Chevrolet tháng 6 2018 Chevrolet Colorado giảm giá mới nhất1
Bảng giá xe Chevrolet tháng 6 2018 Chevrolet Colorado giảm giá mới nhất1

Chevrolet Colorado đồng loạt được thông quan và chuyển về các đại lý; đây cũng là mẫu bán tải đầu tiên vượt qua được Nghị định 116 để về nước. Tận dụng lợi thế đó, GM Việt Nam tiến hành khuyến mãi giảm giá tới 50 triệu đồng nhằm thu hút khách hàng; đồng thời sang tháng 6, phiên bản Chevrolet Colorado 1 cầu số tự động sẽ được phân phối nhằm cạnh tranh với các đối thủ khác như Ford Ranger, Nissan Navara.Bảng giá xe Chevrolet tháng 6 2018 Chevrolet Colorado giảm giá mới nhất
Cụ thể, hai phiên bản tiêu chuẩn là Colorado 2.5L 4×2 MT LT và 4×4 MT LT được ưu đãi 30 triệu đồng còn 594 triệu đồng và 619 triệu đồng. Phiên bản Colorado 2.5L 4×2 AT LT sẽ được bán với giá 651 triệu đồng. Hai phiên bản cao cấp gồm Colordado 2.8L 4×4 AT LTZ và 2.8L 4×4 AT LTZ High Country được ưa đãi lên đến 50 triệu đồng, sẽ có giá bán 759 triệu và 789 triệu đồng.

Hai phiên bản cao cấp nhất của Chevrolet Colorado sẽ được trang bị động cơ dầu diesel Duramax dung tích 2.8L tăng áp cho công suất cực đại 197 mã lực và momen xoắn 500Nm. Phiên bản được chờ đón nhất Colorado 2.5L 4×2 AT LT sẽ được trang bị động cơ 2.5L tăng áp với cánh điều khiển biến thiên VGT.

Bảng giá xe Chevrolet tháng 6 2018 Chevrolet Colorado giảm giá mới nhất2
Bảng giá xe Chevrolet tháng 6 2018 Chevrolet Colorado giảm giá mới nhất2

Nội thất của Chevrolet Colorado 2018.
Thời điểm hiện tại, Colorado ít nhất không chịu sức ép từ các đối thủ khác, bên cạnh nguồn xe luôn có sẵn và các ưu đãi cực lớn đưa giá xe tiêu chuẩn xuống dưới mức 600 triệu đồng, Chevrolet Colorado đang đứng trước cơ hội vượt lên dẫn đầu trong danh sách “các mẫu bán tải bán chạy nhất” Việt Nam.

CHEVROLET TRAILBLAZER

Chevrolet Trailblazer sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao đạt 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm), chiều dài cơ sở 2.845 (mm), khoảng sáng gầm xe 219 (mm) ở bản LT và 221 (mm) ở bản LTZ. Xét trên tổng thể thì Trailblazer được thiết kế khá hầm hố nhờ những đường gân dập nổi xuyên suốt từ đầu xe đến đuôi xe, phần đầu xe có thiết kế tương tự như mẫu xe khác của Chevrolet đó là mẫu bán tải tên tuổi Colorado, còn phần đuôi xe được thiết kế hòan toàn mới với phong cách đơn giản nhưng trông khá gọn gàng.

– Nội thất:

Phía trong cabin, các chi tiết trên Trailblazer được bố trí khoa học và tạo nên bằng những đường gân dập dứt khoát trông rất nam tính. Phần tablo tạo hình chữ T lan tỏa ra hai bên tạo không gian rộng hơn, với chất liệu nhựa và nhựa bọc da được khâu bằng các đường chỉ trái màu trông rất tinh tế. Các hốc lạnh được thiết kế đẹp mắt bằng những thanh dựng đứng và được bọc chất liệu chrome sáng tạo điểm nhấn khác biệt

Chevrolet Spark Duo

Chevrolet Spark Duo là mẫu xe Van duy nhất tại Việt Nam phân phối dưới dạng chính hãng. Trong khi đó, đối thủ Kia Morning Van phân phối qua các đại lý nhập khẩu tư nhân, nguồn gốc từ Hàn Quốc với giá bán hơn 300 triệu đồng cho phiên bản 2018. Spark Duo lắp ráp trong nước nên có mức giá dễ chịu hơn.
giá xe Chevrolet Spark Duo 20182Xe tải Van được quy định chỉ chở 2 người kèm hàng hóa phía sau. Dòng xe này đang ngày một ít khách tại Việt Nam do những bất cập trong quá trình sử dụng.
giá xe Chevrolet Spark Duo 20183
Trước đây nhiều người mua xe chấp nhận sai luật khi độ thêm hàng ghế sau để chở thêm người, nhưng dần dần nhu cầu chuyển dịch sang những mẫu hatchback bản 4 chỗ ngồi để tiện đi lại. Giá xe 4 chỗ đang ngày một rẻ hơn cũng là một lý do khiến “đất sống” của xe Van co cụm.
giá xe Chevrolet Spark Duo 20184
Chevrolet Spark Duo phiên 2018 ra mắt tại Việt Nam cách đây 1 năm. Vì có giá bán rẻ nhất thị trường ôtô nên những trang bị chỉ ở mức cơ bản, như đèn halogen, mâm thép, giải trí 4 loa… Dưới lắp capô là khối động cơ xăng, dung tích 1.2L, DOHC kết hợp hộp số sàn 5 cấp giúp sản sinh công suất tối đa 80 mã lực và mô-men xoắn cực đại 108 Nm.
giá xe Chevrolet Spark Duo 20185
Tính đến hết 8 tháng đầu năm, doanh số của Chevrolet Spark Duo đạt trung bình hơn 100 xe/tháng. Mẫu xe này nói riêng và Spark nói chung nhiều khả năng sẽ bị khai tử để nhường thị trường cho mẫu xe cỡ nhỏ của thương hiệu Vinfast sản xuất trong tương lai.
giá xe Chevrolet Spark Duo 20181
Bộ Tài chính đang lấy ý kiến về dự thảo nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 140 của Chính phủ về lệ phí trước bạ. Dự thảo Nghị định mới sẽ tăng phí trước bạ của dòng xe van, bằng 60% so với mức thu lệ phí trước bạ lần đầu của ôtô con.
Nếu áp dụng vào thực tế, nhiều người tiêu dùng có thể sẽ cân nhắc đến những lựa chọn khác, ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số của dòng xe tải Van.

Thông số kỹ thuật Chevrolet Spark 2018

Trọng lượng bản thân :

970

kG

Phân bố : – Cầu trước :

570

kG

– Cầu sau :

400

kG

Tải trọng cho phép chở :

368

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

1338

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

3610 x 1597 x 1522

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

1008 x 1257 x 949/—

mm

Khoảng cách trục :

2345

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1310/1275

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

 2 x 4

Loại nhiên liệu :

Xăng không chì có trị số ốc tan 91

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

1.2L DOHC, MFI

Loại động cơ:

4 kỳ,4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích :

1206      (cm3)

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

80 kW/ 6400 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/—/—

Lốp trước / sau:

155/65R13 /155/65R13

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh sau /cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Đánh giá
[Total: 0 Average: 0]