GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 : Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam Toyota Alphard là mẫu xe đắt đỏ nhất của Toyota Việt Nam, chiếc MPV đa dụng này vừa nhận được thêm bản nâng cấp mới, kèm theo giá bán tăng 500 triệu VNĐ.

Toyota Alphard 2018 về Việt Nam

GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam13
Cũng vướng phải khó khăn từ Nghị định 116 của Chính phủ từ đầu năm nay, Toyota Alphard đã vắng mặt trên thị trường Việt suốt 10 tháng qua, tuy nhiên, mới đây, “chuyên cơ mặt đất” của Nhật Bản đã quay trở lại Việt Nam bằng bản nâng cấp mới và giá bán tăng đáng kể.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam
Toyota Alphard 2018 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản nên không được hưởng thuế 0% giống như các xe có nguồn gốc từ ASEAN, đó là lý do giá bán của Alphard không hề giảm, ngược lại còn tăng thêm.
Đánh giá GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam1

GIÁ XE Toyota Alphard 2018

Cụ thể, Alphard mới có giá bán niêm yết tại đại lý chính hãng là 4,038 tỷ VNĐ, riêng bản màu trắng giá là 4,046 tỷ VNĐ – tăng tổng cộng hơn 500 triệu VNĐ so với bản cũ. Tuy nhiên, nếu đem so với giá nhập khẩu tư nhân (gần 6,4 tỷ VNĐ) thì giá bán mới từ đại lý vẫn rẻ hơn rất nhiều, chưa kể phiên bản mới cũng có đáng kể nâng cấp tích cực.

GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam3Đánh giá thiết kế Toyota Alphard 2018

Alphard 2018 được trau chuốt hơn về mặt hình thức, chiếc MPV trông bề thế, cứng cáp hơn trước với lưới tản nhiệt khổng lồ nối liền cụm đèn LED hai bên, trong khi đèn hậu LED vẫn có thiết kế to bản như trước, cuối cùng là bộ mâm 20 chấu độc đáo, 2 tông màu và kích thước 18 inch.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam4

Đánh giá nội thất Toyota Alphard 2018

Bước vào bên trong, tương tự như đời trước, nội thất của xe vẫn sang trọng và đẳng cấp với bố trí 6 ghế bọc da đắt tiền, không gian rộng rãi cùng một loạt tiện nghi tiên tiến như màn hình giải trí 8 inch phía trước, 9 inch đằng sau, hệ thống âm thanh JBL 17 loa, điều hòa tự động 2 vùng, có lọc không khí và nhiều cửa gió.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam5
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam12
Tất cả các ghế đều tích hợp sưởi và thông gió, trong đó ghế lái có thêm chỉnh điện 6 hướng, ghế phụ và hàng sau chỉnh điện 4 hướng, hàng ghế trước có chức năng nhớ 3 vị trí và đặc biệt hàng ghế thứ 2 là loại cá nhân hạng sang với tựa tay riêng biệt.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam6
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam9
Một sự cải tiến đáng chú ý khác trên Alphard 2018 là gương chiếu hậu tích hợp màn hình mới, cho phép người lái chỉnh 2 chế độ nhìn bằng nút gạt: gương bình thường và màn hình.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam7
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam8

Đánh giá trang bị an toàn Toyota Alphard 2018

Là chiếc MPV đắt đỏ bậc nhất tại Việt Nam, Toyota Alphard 2018 tất nhiên cũng sở hữu bạt ngàn công nghệ an toàn hiện đại, có thể kể đến như các hệ thống hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA), cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo điểm mù (gồm cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau), cảm biến lùi, camera lùi và 7 túi khí.
 
Về truyền động, Alphard facelift vẫn sử dụng động cơ 3,5 lít 6 xi-lanh, sản sinh công suất 296 mã lực và 361Nm mô-men xoắn cực đại. Sức mạnh này được gửi đến các bánh xe thông qua dẫn động cầu trước và hộp số tự động 8 cấp thay vì 6 cấp như cũ.
GIÁ XE Toyota Alphard 2018 2019 Chi tiết Toyota Alphard về Việt Nam11
Vốn không phải cái tên ăn khách tại thị trường Việt Nam – doanh số tháng 12/2017 của Alphard chỉ đạt 11 chiếc, vì vậy, việc mẫu MPV này tiếp tục tăng giá có thể sẽ khiến người tiêu dùng khó nghĩ hơn nữa. Bởi vì với từng đó tiền, bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn thú vị khác, ví dụ như một chiếc Lexus RX 350L 7 chỗ chính hãng.

Thông số kỹ thuật Toyota Alphard 2018

D x R x C mm x mm x mm 4915 x 1850 x 1890
Chiều dài cơ sở mm 3000
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1575/1570
Khoảng sáng gầm xe mm 160
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8
Trọng lượng không tải kg 2140
Trọng lượng toàn tải kg 2665
Dung tích bình nhiên liệu L 75

Thông số động cơ

Loại động cơ 2GR-FE,3.5L, 6 xy lanh chữ V, 24 Van, DOHC kèm VVTi kép
Dung tích công tác cc 3456
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 202(271)/6200
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 340/4700
Dung tích bình nhiên liệu L 75
Tỉ số nén 10.8:1
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Tốc độ tối đa km/h 200
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Loại nhiên liệu Xăng
Khả năng tăng tốc 0-100km/h (sec) 8.5
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Mâm/ lốp xe 235/50R18, Mâm đúc
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp) (L/100Km) 10.5

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày có LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED (Gắn vào cánh hướng gió sau)
Đèn sương mù Trước LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm Cùng màu thân xe
Bộ nhớ vị trí
Chức năng chống bám nước
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Gạt mưa gián đoạn Gián đoạn, cảm biến mưa
Ăng ten Tích hợp vào kính sau
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ Crôm

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 4 chấu
Chất liệu Bọc da, vân gỗ, ốp bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Điện
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ốp trang trí nội thất Bọc da, vân gỗ, ốp bạc
Tay nắm cửa trong Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình 4.2”, màn hình đa màu
Cửa sổ trời Trước/Sau
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân điều chỉnh điện
Bộ nhớ vị trí Nhớ 3 vị trí
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng có đệm để chân
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang hai bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Hộp đựng găng tay
Gạt tàn thuốc Trước Đẩy để mở
Sau Dạng cốc (tháo được)
Bật lửa Có đèn chiếu
Tay nắm cần sang số Urethane, vân gỗ, mạ bạc
Hộp đựng đồ phía sau Mở 2 chiều, 2 ngăn dự trữ, trang trí gỗ và kim loại
Đèn đọc sách Trước LED, 2 cái
Sau LED, 4 cái
Đèn trang trí trần xe Dải đèn trang trí trần xe điều chỉnh 16 màu
Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào
Tấm che nắng Ghế lái Có gương, kẹp vé, đèn
Ghế phụ Có gương, đèn
Mành che nắng
Tay vịn Có (trước sau – 10 cái)
Đèn báo cửa đóng chưa chặt
Báo quên chìa khóa Có (âm thanh
Báo quên tắt điện Tự động tắt
Hộc đựng cốc Hàng ghế trước 6 cái
Hàng ghế thứ 2 6 cái
Hàng ghế thứ 3 5 cái

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau
Hệ thống điều hòa Trước: Tự động, 2 vùng độc lập, chức năng lọc/tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Sau: Tự động, chức năng lọc không khí, cửa gió độc lập mỗi ghế
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa JBL
Đầu đĩa DVD/CD/MP3
Số loa 17
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Hệ thống giải trí hàng ghế sau Màn hình 9” (Bluray)/9” screen (Bluray)
Kết nối Bluetooth
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Cốp điều khiển điện
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động, chống kẹt 4 cửa
Hệ thống điều khiển hành trình
Chức năng sấy kính sau Có, điều chirnh thời gian

Tính năng an toàn chủ động và bị động xe Toyota Alphard 2018

An toàn chủ động:
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2
Góc trước 2
Góc sau 2
Khóa an toàn cho trẻ
An toàn bị động
Khung xe GOA
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Trước: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + Căng đai + Hạn chế lực căng khẩn cấp
Hàng ghế sau thứ nhất: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí
Hàng ghế sau thứ hai: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + 3 điểm, 1 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Khóa cửa từ xa

Nhược Hi (Tuoitrethudo)

Ảnh: Toyota

Đánh giá xe Toyota Alphard 2018 2019 : giá bán kèm thông số kỹ thuật
5 (100%) 4 votes